Cách Chọn Màu Sắc Ngọc Cẩm Thạch Phong Thủy Hợp Với Tuổi Mệnh Mang Lại Nhiều May Mắn

Cách chọn màu sắc ngọc cẩm thạch phong thủy hợp với tuổi mệnh mang lại nhiều may mắn

Chọn màu sắc ngọc cẩm thạch phong thủy phù hợp với tuổi mệnh sẽ mang lại nhiều may mắn, tài lộc cho gia chủ. Hiện nay, các món đồ trang sức ngọc cẩm thạch có nhiều kiểu dáng, màu sắc khác nhau. Vừa mang lại tính thẩm mỹ, thể hiện đẳng cấp sang trọng vừa là lá bùa hộ mệnh với những ý nghĩa phong thủy tốt lành. Để giúp quý khách hàng có thể lựa chọn được sản phẩm phù hợp, sau đây là những gợi ý màu sắc ngọc cẩm thạch phong thủy hợp tuổi, hợp mệnh được tổng hợp chi tiết nhất!

Màu sắc ngọc cẩm thạch phong thủy hợp tuổi

Theo phong thủy, mỗi tuổi sẽ tương ứng với những màu sắc may mắn riêng. Do đó, lựa chọn gam màu chủ đạo cho các món đồ trang sức ngọc cẩm thạch là một việc làm rất quan trọng. Giúp cân bằng, hài hòa các yếu tố âm – dương, từ đó giúp mọi việc được hanh thông và mang đến những điều tốt đẹp nhất cho người sở hữu. Sau đây là cách chọn màu sắc ngọc cẩm thạch phong thủy hợp với từng mệnh, tuổi mà bạn có thể tham khảo.

Quy tắc chọn màu sắc ngọc cẩm thạch phong thủy hợp tuổi

Các màu sắc ngọc cẩm thạch phong thủy hợp tuổi không phải tự nhiên mà được đề xuất ra, chúng là cả một quá trình khoa học, xuất phát từ quy luật âm dương – ngũ hành. Trong đó, thuyết âm dương chỉ mọi sự vật hiện tượng trong sự đối lập nhưng lại thống nhất với nhau trong một chỉnh thể. Chúng không ngừng vận động, biến hoá để phát sinh phát triển, tiêu vong. Còn ngũ hành được hiểu là 5 mệnh, bao gồm Kim – Mộc – Thủy – Hỏa – Thổ, tương ứng với 5 yếu tố tạo nên vạn vật trong vũ trụ.

Cách Chọn Màu Sắc Ngọc Cẩm Thạch Phong Thủy Hợp Với Tuổi Mệnh Mang Lại Nhiều May Mắn

Do ngũ hành và màu sắc ngọc cẩm thạch phong thủy có mối liên quan mật thiết với nhau. Nên nắm được những quy luật âm dương – ngũ hành trong quy tắc chọn màu sắc hợp tuổi giúp cho con người có thể lựa được chọn trang sức ngọc cẩm thạch phù hợp, bổ sung các trường năng lượng tốt xung quanh và loại bỏ những điềm xấu, làm cản trở những bước tiến trong sự nghiệp, cuộc sống.

Bảng tra cứu màu sắc phong thủy theo tuổi

Bạn có thể tham khảo bảng tra cứu sau đây để lựa chọn màu sắc phong thủy theo mỗi năm tuổi:

Bảng Tra Cứu Màu Sắc Cho Các Tuổi Từ 1930-2015
Năm sinh Âm lịch Mệnh Màu bản mệnh Màu tương sinh Màu tương khắc
1930 Canh Ngọ Thổ Nâu, vàng đậm Tím, cam, đỏ, hồng Xanh lá cây
1931 Tân Mùi Thổ Nâu, vàng đậm Tím, cam, đỏ, hồng Xanh lá cây
1932 Nhâm Thân Kim Trắng, xám, vàng nhạt Nâu, vàng đậm Tím, cam, đỏ, hồng
1933 Quý Dậu Kim Trắng, xám, vàng nhạt Nâu, vàng đậm Tím, cam, đỏ, hồng
1934 Giáp Tuất Hỏa Tím, cam, đỏ, hồng Xanh lá cây Đen, xanh nước biển
1935 Ất Hợi Hỏa Tím, cam, đỏ, hồng Xanh lá cây Đen, xanh nước biển
1936 Bính Tý Thủy Đen, xanh nước biển Trắng, xám, vàng nhạt Nâu, vàng đậm
1937 Đinh Sửu Thủy Đen, xanh nước biển Trắng, xám, vàng nhạt Nâu, vàng đậm
1938 Mậu Dần Thổ Nâu, vàng đậm Tím, cam, đỏ, hồng Xanh lá cây
1939 Kỷ Mão Thổ Nâu, vàng đậm Tím, cam, đỏ, hồng Xanh lá cây
1940 Canh Thìn Kim Trắng, xám, vàng nhạt Nâu, vàng đậm Tím, cam, đỏ, hồng
1941 Tân Tỵ Kim Trắng, xám, vàng nhạt Nâu, vàng đậm Tím, cam, đỏ, hồng
1942 Nhâm Ngọ Mộc Xanh lá cây Đen, xanh nước biển Trắng, xám, vàng nhạt
1943 Quý Mùi Mộc Xanh lá cây Đen, xanh nước biển Trắng, xám, vàng nhạt
1944 Giáp Thân Thủy Đen, xanh nước biển Trắng, xám, vàng nhạt Nâu, vàng đậm
1945 Ất Dậu Thủy Đen, xanh nước biển Trắng, xám, vàng nhạt Nâu, vàng đậm
1946 Bính Tuất Thổ Nâu, vàng đậm Tím, cam, đỏ, hồng Xanh lá cây
1947 Đinh Hợi Thổ Nâu, vàng đậm Tím, cam, đỏ, hồng Xanh lá cây
1948 Mậu Tý Hỏa Tím, cam, đỏ, hồng Xanh lá cây Đen, xanh nước biển
1949 Kỷ Sửu Hỏa Tím, cam, đỏ, hồng Xanh lá cây Đen, xanh nước biển
1950 Canh Dần Mộc Xanh lá cây Đen, xanh nước biển Trắng, xám, vàng nhạt
1951 Tân Mão Mộc Xanh lá cây Đen, xanh nước biển Trắng, xám, vàng nhạt
1952 Nhâm Thìn Thủy Đen, xanh nước biển Trắng, xám, vàng nhạt Nâu, vàng đậm
1953 Quý Tỵ Thủy Đen, xanh nước biển Trắng, xám, vàng nhạt Nâu, vàng đậm
1954 Giáp Ngọ Kim Trắng, xám, vàng nhạt Nâu, vàng đậm Tím, cam, đỏ, hồng
1955 Ất Mùi Kim Trắng, xám, vàng nhạt Nâu, vàng đậm Tím, cam, đỏ, hồng
1956 Bính Thân Hỏa Tím, cam, đỏ, hồng Xanh lá cây Đen, xanh nước biển
1957 Đinh Dậu Hỏa Tím, cam, đỏ, hồng Xanh lá cây Đen, xanh nước biển
1958 Mậu Tuất Mộc Xanh lá cây Đen, xanh nước biển Trắng, xám, vàng nhạt
1959 Kỷ Hợi Mộc Xanh lá cây Đen, xanh nước biển Trắng, xám, vàng nhạt
1960 Canh Tý Thổ Nâu, vàng đậm Tím, cam, đỏ, hồng Xanh lá cây
1961 Tân Sửu Thổ Nâu, vàng đậm Tím, cam, đỏ, hồng Xanh lá cây
1962 Nhâm Dần Kim Trắng, xám, vàng nhạt Nâu, vàng đậm Tím, cam, đỏ, hồng
1963 Quý Mão Kim Trắng, xám, vàng nhạt Nâu, vàng đậm Tím, cam, đỏ, hồng
1964 Giáp Thìn Hỏa Tím, cam, đỏ, hồng Xanh lá cây Đen, xanh nước biển
1965 Ất Tỵ Hỏa Tím, cam, đỏ, hồng Xanh lá cây Đen, xanh nước biển
1966 Bính Ngọ Thủy Đen, xanh nước biển Trắng, xám, vàng nhạt Nâu, vàng đậm
1967 Đinh Mùi Thủy Đen, xanh nước biển Trắng, xám, vàng nhạt Nâu, vàng đậm
1968 Mậu Thân Thổ Nâu, vàng đậm Tím, cam, đỏ, hồng Xanh lá cây
1969 Kỷ Dậu Thổ Nâu, vàng đậm Tím, cam, đỏ, hồng Xanh lá cây
1970 Canh Tuất Kim Trắng, xám, vàng nhạt Nâu, vàng đậm Tím, cam, đỏ, hồng
1971 Tân Hợi Kim Trắng, xám, vàng nhạt Nâu, vàng đậm Tím, cam, đỏ, hồng
1972 Nhâm Tý Mộc Xanh lá cây Đen, xanh nước biển Trắng, xám, vàng nhạt
1973 Quý Sửu Mộc Xanh lá cây Đen, xanh nước biển Trắng, xám, vàng nhạt
1974 Giáp Dần Thủy Đen, xanh nước biển Trắng, xám, vàng nhạt Nâu, vàng đậm
1975 Ất Mão Thủy Đen, xanh nước biển Trắng, xám, vàng nhạt Nâu, vàng đậm
1976 Bính Thìn Thổ Nâu, vàng đậm Tím, cam, đỏ, hồng Xanh lá cây
1977 Đinh Tỵ Thổ Nâu, vàng đậm Tím, cam, đỏ, hồng Xanh lá cây
1978 Mậu Ngọ Hỏa Tím, cam, đỏ, hồng Xanh lá cây Đen, xanh nước biển
1979 Kỷ Mùi Hỏa Tím, cam, đỏ, hồng Xanh lá cây Đen, xanh nước biển
1980 Canh Thân Mộc Xanh lá cây Đen, xanh nước biển Trắng, xám, vàng nhạt
1981 Tân Dậu Mộc Xanh lá cây Đen, xanh nước biển Trắng, xám, vàng nhạt
1982 Nhâm Tuất Thủy Đen, xanh nước biển Trắng, xám, vàng nhạt Nâu, vàng đậm
1983 Quý Hợi Thủy Đen, xanh nước biển Trắng, xám, vàng nhạt Nâu, vàng đậm
1984 Giáp Tý Kim Trắng, xám, vàng nhạt Nâu, vàng đậm Tím, cam, đỏ, hồng
1985 Ất Sửu Kim Trắng, xám, vàng nhạt Nâu, vàng đậm Tím, cam, đỏ, hồng
1986 Bính Dần Hỏa Tím, cam, đỏ, hồng Xanh lá cây Đen, xanh nước biển
1987 Đinh Mão Hỏa Tím, cam, đỏ, hồng Xanh lá cây Đen, xanh nước biển
1988 Mậu Thìn Mộc Xanh lá cây Đen, xanh nước biển Trắng, xám, vàng nhạt
1989 Kỷ Tỵ Mộc Xanh lá cây Đen, xanh nước biển Trắng, xám, vàng nhạt
1990 Canh Ngọ Thổ Nâu, vàng đậm Tím, cam, đỏ, hồng Xanh lá cây
1991 Tân Mùi Thổ Nâu, vàng đậm Tím, cam, đỏ, hồng Xanh lá cây
1992 Nhâm Thân Kim Trắng, xám, vàng nhạt Nâu, vàng đậm Tím, cam, đỏ, hồng
1993 Quý Dậu Kim Trắng, xám, vàng nhạt Nâu, vàng đậm Tím, cam, đỏ, hồng
1994 Giáp Tuất Hỏa Tím, cam, đỏ, hồng Xanh lá cây Đen, xanh nước biển
1995 Ất Hợi Hỏa Tím, cam, đỏ, hồng Xanh lá cây Đen, xanh nước biển
1996 Bính Tý Thủy Đen, xanh nước biển Trắng, xám, vàng nhạt Nâu, vàng đậm
1997 Đinh Sửu Thủy Đen, xanh nước biển Trắng, xám, vàng nhạt Nâu, vàng đậm
1998 Mậu Dần Thổ Nâu, vàng đậm Tím, cam, đỏ, hồng Xanh lá cây
1999 Kỷ Mão Thổ Nâu, vàng đậm Tím, cam, đỏ, hồng Xanh lá cây
2000 Canh Thìn Kim Trắng, xám, vàng nhạt Nâu, vàng đậm Tím, cam, đỏ, hồng
2001 Tân Tỵ Kim Trắng, xám, vàng nhạt Nâu, vàng đậm Tím, cam, đỏ, hồng
2002 Nhâm Ngọ Mộc Xanh lá cây Đen, xanh nước biển Trắng, xám, vàng nhạt
2003 Quý Mùi Mộc Xanh lá cây Đen, xanh nước biển Trắng, xám, vàng nhạt
2004 Giáp Thân Thủy Đen, xanh nước biển Trắng, xám, vàng nhạt Nâu, vàng đậm
2005 Ất Dậu Thủy Đen, xanh nước biển Trắng, xám, vàng nhạt Nâu, vàng đậm
2006 Bính Tuất Thổ Nâu, vàng đậm Tím, cam, đỏ, hồng Xanh lá cây
2007 Đinh Hợi Thổ Nâu, vàng đậm Tím, cam, đỏ, hồng Xanh lá cây
2008 Mậu Tý Hỏa Tím, cam, đỏ, hồng Xanh lá cây Đen, xanh nước biển
2009 Kỷ Sửu Hỏa Tím, cam, đỏ, hồng Xanh lá cây Đen, xanh nước biển
2010 Canh Dần Mộc Xanh lá cây Đen, xanh nước biển Trắng, xám, vàng nhạt
2011 Tân Mão Mộc Xanh lá cây Đen, xanh nước biển Trắng, xám, vàng nhạt
2012 Nhâm Thìn Thủy Đen, xanh nước biển Trắng, xám, vàng nhạt Nâu, vàng đậm
2013 Quý Tỵ Thủy Đen, xanh nước biển Trắng, xám, vàng nhạt Nâu, vàng đậm
2014 Giáp Ngọ Kim Trắng, xám, vàng nhạt Nâu, vàng đậm Tím, cam, đỏ, hồng
2015 Ất Mùi Kim Trắng, xám, vàng nhạt Nâu, vàng đậm Tím, cam, đỏ, hồng

Màu sắc phong thủy hợp mệnh là gì?

Tương tự, mỗi bản mệnh cũng sẽ thích hợp với màu sắc phong thủy khác nhau. Do đó, bạn cũng có thể tham khảo những màu sắc phong thủy hợp mệnh theo quy luật tương sinh, tương hợp để hỗ trợ bản mệnh. Đồng thời tránh lựa chọn những đồ vật có màu sắc tương khắc giúp bạn tránh xa được những điều không may xảy ra tốt nhất.

Bảng tra cứu màu sắc ngọc cẩm thạch theo mệnh

Nếu đã biết mình thuộc bản mệnh gì trong ngũ hành. Bạn có thể tham khảo bảng tra cứu màu sắc hợp mệnh sau đây và cùng chúng tôi lý giải chúng nhé!

Mệnh Kim hợp màu gì?

Trong 5 mệnh, mệnh Kim đại diện cho yếu tố kim loại, chỉ các vật thể rắn, cứng cỏi. Do vậy mà những người mệnh Kim thường có tính cách rất tự tin, quyết đoán. Họ là những người nghiêm túc, có độ tập trung cao và kiên trì tới cùng để đạt được mục tiêu đã đề ra trong công việc.

Cách Chọn Màu Sắc Ngọc Cẩm Thạch Phong Thủy Hợp Với Tuổi Mệnh Mang Lại Nhiều May Mắn

Người mệnh Kim nên lựa chọn ngọc cẩm thạch phong thủy có màu sắc như nâu đất, màu vàng hoàng thổ làm vật may mắn bên mình. Đồng thời tránh những màu sắc tương khắc thuộc hành Mộc, đặc biệt là màu xanh lá cây.

Mệnh Mộc hợp màu gì?

Mệnh Mộc là một trong 5 yếu tố cơ bản tạo nên vạn vật trong tự nhiên. Mộc được hiểu với tên gọi khác là cây, dùng để ám chỉ các loài thực vật sinh sống trên trái đất này. Trong 5 mệnh, mệnh Mộc là biểu tượng của sức sống mạnh mẽ, là khởi nguồn của mọi sự sống muôn loài trên trái đất.

Cách Chọn Màu Sắc Ngọc Cẩm Thạch Phong Thủy Hợp Với Tuổi Mệnh Mang Lại Nhiều May Mắn

Màu sắc được cho là phù hợp nhất đối với những người mệnh Mộc chính là màu màu xanh lá cây. Do đó, nếu bạn thuộc mệnh Mộc, hãy ưu tiên lựa chọn ngọc cẩm thạch phong thủy có mày may mắn này, giúp bản thân luôn cảm thấy vui tươi, thoải mái và trẻ trung hơn. Bên cạnh đó, người mệnh Mộc cũng nên tránh các tông màu nóng như đỏ, cam, vàng vì đây là những màu sắc cản trở con đường tài lộc của họ.

Mệnh Thủy hợp màu gì?

Thủy là biểu tượng của nước, là nguồn nuôi dưỡng và thúc đẩy sự phát triển của sự sống muôn loài. Trong 5 mệnh, mệnh Thủy được cho là yếu tố quan trọng nhất.

Cách Chọn Màu Sắc Ngọc Cẩm Thạch Phong Thủy Hợp Với Tuổi Mệnh Mang Lại Nhiều May Mắn

Màu sắc thích hợp nhất đối với những người mệnh Thủy gồm màu đen và xanh dương. Những màu này đại diện cho sự mạnh mẽ và quyết liệt giống như con người của mệnh Thủy. Bên cạnh đó, mệnh Thủy hãy tránh xa các màu sắc như đỏ, cam, bởi chúng sẽ mang lại nhiều bất an trong cuộc sống đến với họ.

Mệnh Hỏa hợp màu gì?

Hỏa là biểu tượng của máu và lửa, đại diện cho một nguồn năng lượng mạnh mẽ và quyền lực nhất. Những người mệnh Hỏa thường có một lòng nhiệt huyết, đam mê với công việc, có ý chí cố gắng phấn đấu vươn lên mọi nghịch cảnh.

Cách Chọn Màu Sắc Ngọc Cẩm Thạch Phong Thủy Hợp Với Tuổi Mệnh Mang Lại Nhiều May Mắn

Mệnh Hỏa thích hợp với ngọc cẩm thạch phong thủy có các gam màu tươi sáng, rực rỡ và tràn đầy năng lượng như màu đỏ, cam, vàng, … Đồng thời, nên tránh các màu tương khắc với bản mệnh như trắng, xám,…

Mệnh Thổ hợp màu gì?

Thổ tượng trưng Đất, là môi trường nuôi dưỡng ươm mầm sự sống. Những người thuộc mệnh này có lối sống khá đơn giản. Học cũng là những người đại diện cho cán cân công lý, bảo vệ điều hay lẽ phải và trừng trị những kẻ xấu.

Cách Chọn Màu Sắc Ngọc Cẩm Thạch Phong Thủy Hợp Với Tuổi Mệnh Mang Lại Nhiều May Mắn

Người mệnh Thổ nên lựa chọn màu sắc ngọc cẩm thạch phong thủy có màu phù hợp bản mệnh như màu vàng, nâu. Đây là những màu sắc tượng trưng cho màu của đất. Bên cạnh đó, họ cũng cần hạn chế lựa chọn màu sắc ngọc cẩm thạch phong thủy có màu đen, xanh dương, vì chúng đại diện cho yếu tố nước.

Quy tắc lựa chọn màu sắc hợp mệnh

Có hai quy tắc để bạn lựa chọn màu sắc phong thủy cho mỗi bản mệnh. Nằm lòng những quy tắc này sẽ giúp bạn không còn băn khoăn nữa khi quyết định mua những món đồ phụ kiện cho riêng mình.

Chọn màu sắc tương hợp với từng mệnh

Như đã phân tích ở trên, mỗi mệnh sẽ có những màu sắc tương hợp riêng. Nhờ lựa chọn được những màu sắc may mắn này mà con đường tiến tới thành công trong công việc trở nên thuận lợi. Và đây cũng là tiền đề của hạnh phúc, bình an trong cuộc sống.

Màu sắc tương sinh với mệnh

Vạn vật thế giới đều có sự tương hỗ lẫn nhau. Chính vì vậy, nếu bạn đang tìm kiếm màu sắc phù hợp với tuổi mệnh của mình thì có thể lựa chọn màu tương sinh với bản mệnh. Chúng sẽ giúp bạn có thêm nguồn năng lượng tích cực, cải thiện con đường công danh, sự nghiệp tốt nhất.

Theo quy luật ngũ hành: Kim sinh Thủy, Thủy sinh Mộc, Mộc sinh Hỏa, Hỏa sinh Thổ, Thổ sinh Kim. Bạn hãy dựa vào quy luật tương sinh này để lựa chọn màu sắc phong thủy phù hợp nhé!

Chọn màu sắc tương khắc với từng mệnh

Có màu sắc tương sinh, ắt sẽ có màu sắc tương khắc. Theo phong thủy, ngũ hành tồn tại những yếu tố có khả năng loại trừ nhau, là khắc tinh của nhau. Trong đó: Kim khắc Mộc, Mộc khắc Thổ, Thổ khắc Thủy, Thủy khắc Hỏa.

Do đó, hãy tránh những yếu tố màu sắc tương khắc với bản mệnh để có được nhiều may mắn, thuận lợi hơn.

Mỗi người có một tính cách và gu thẩm mỹ riêng trong cuộc sống. Những chia sẻ về màu sắc ngọc cẩm thạch phong thủy trên đây là những gợi ý mà bạn có thể tham khảo trước khi quyết định mua một món đồ ngọc cẩm thạch nào đó. Tuy nhiên, chúng ta cũng không nên quá quan trọng về tác dụng phong thủy của màu sắc đối với tuổi mệnh. Trang sức ngọc cẩm thạch GMT JADE chúc bạn lựa chọn được món đồ trang sức thích hợp nhất và nâng tầm phong cách của bản thân!

Shopping Cart